Dưới đây là các chữ có bộ Y [衣, 衤]:

Y [Y]

U+8863, tổng 6 nét, bộ Y (衤)
Phiên âm: yī; Nghĩa: Áo

Tìm thấy 330 chữ có bộ Y [衣]

[5], 𧘇 [5], y, ý [6], bổ [7], [8], [8], [8], biểu [8], sái [8], sam [8], sấn [8], kiếp [8], 𧘚 [8], [9], [9], phu [9], nạp [9], [9], nật [9], chỉ [9], nhẫm [9], câm [9], mệ, duệ [9], áo [9], huy [9], 𧘸 [9], 𧘹 [9], [10], [10], [10], cổn [10], suy, thôi [10], trung, trúng [10], tà [10], khâm [10], viên [10], niểu [10], [10], bào [10], [10], [10], đản [10], tụ [10], chẩn [10], [10], [10], mạt, miệt [10], dật [10], [10], [10], khư [10], bị, bí [10], bát [10], 𧙀 [10], [11], [11], [11], [11], [11], ca [11], đại [11], bão [11], cổn [11], trật, dật [11], mậu [11], tập [11], phục [11], [11], khố [11], nhẫm [11], giáp, kiếp, khiếp [11], kết [11], như [11], khuê [11], nhân [11], [11], [11], đang [11], côn [11], [11], 𧙷 [11], 𧙻 [11], 𧙼 [11], 𧙽 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], tài [12], liệt [12], trang [12], [12], thụ [12], [12], [12], trình [12], bầu [12], dụ [12], quần [12], bổ [12], lí [12], [12], liêm, liễm [12], khố [12], cán, giản [12], [12], 𧚅 [12], 𧚔 [12], 𧚟 [12], 𧚠 [12], 𧚢 [12], [13], [13], [13], niểu [13], lí [13], duệ [13], cừu [13], ấp [13], trang [13], sa [13], quần [13], bì, tì [13], [13], trù, đao [13], chuyết, xuyết [13], biểu [13], [13], lỏa, khỏa [13], [13], tích, thế [13], cư, cứ [13], [13], quái [13], [13], [13], trữ [13], [13], [13], 𧚭 [13], 𧛆 [13], 𧛇 [13], 𧛈 [13], 𧛉 [13], 𧛊 [13], 𧛋 [13], 𧛌 [13], 𧛎 [13], 𫌀 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], thường [14], bùi, bồi [14], [14], khỏa [14], chế [14], phức [14], [14], biển [14], côn [14], tụ, hựu [14], tụ [14], hạt, cát [14], bảo [14], phó [14], du [14], huy, y [14], bối [14], lũ [14], [14], uấn [14], đáp [14], thốn [14], [14], 𧛞 [14], 𧛶 [14], 𧛷 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], bao, bầu [15], [15], [15], [15], nhục [15], nại [15], sỉ [15], [15], khố [15], liên [15], lam [15], li [15], 𧛼 [15], 𧜁 [15], 𧜐 [15], 𧜖 [15], 𧜗 [15], 𧜘 [15], 𧜙 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], quýnh [16], khiên [16], hoài [16], điệp, triệp, tập [16], lũ [16], tích [16], sam [16], bao [16], 𧜵 [16], 𧜹 [16], 𧜺 [16], 𧜻 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], tiết [17], [17], cưỡng [17], tương [17], bộc [17], cán, giản [17], [17], [17], đan [17], tập [17], [17], bát [17], lan [17], áo [17], tùy [17], 𧝓 [17], 𧝞 [17], 𧝦 [17], 𧝧 [17], 𧝨 [17], 𧝩 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], thao [18], nùng [18], xiêm [18], liêm, liễm [18], khâm [18], đang [18], [18], đản [18], 𧞊 [18], 𧞋 [18], [19], [19], bích [19], lam [19], nhu [19], miệt, vạt [19], 𧞣 [19], 𧞤 [19], 𧞥 [19], [20], [20], [20], [20], thích [20], bi, bãi [20], hiệt [20], bộc [20], [20], 𧞪 [20], 𧞴 [20], [21], sấn [21], [21], 𧞾 [21], 𧞿 [21], 𧟀 [21], 𧟁 [21], tập [22], lan [22], đái [22], [22], [23], [23], [23], nghệ [23], [24], [24], phán [24], [25], [27], 𧟝 [33],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),