hiệp lực
Góp sức, hợp lực.
◇Lục Chí 陸贄:
Hiệp lực đồng mưu, cử thành quy thuận
協力同謀, 舉城歸順 (Tru lí hoài quang chiêu dụ hoài tây chiếu 誅李懷光招諭淮西詔) Góp sức cùng mưu tính, đánh thắng được thành làm cho quy thuận.
Nghĩa của 协力 trong tiếng Trung hiện đại:
同心协力。
đồng tâm hiệp lực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 協力 Tìm thêm nội dung cho: 協力
