Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bào đinh
Người đầu bếp.
◇Trang Tử 莊子:
Bào đinh vị Văn Huệ quân giải ngưu
庖丁為文惠君解牛 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Một người đầu bếp mổ bò cho vua Văn Huệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 庖丁 Tìm thêm nội dung cho: 庖丁
