Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 西洋景 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīyángjǐng] 1. kính chiếu ảnh (trò chơi dân gian, đặt ảnh phong cảnh dưới thấu kính, cho xem ảnh qua kính)。民间文娱活动的一种装置,若干幅画片左右推动,周而复始,观众从透镜中看放大的画面。画片多是西洋画,所以叫西洋景。
2. ngón bịp; thủ đoạn bịp bợm。比喻故弄玄虚借以骗人的事物或手法。
拆穿西洋景
lật tẩy trò bịp bợm; bóc trần trò bịp.
2. ngón bịp; thủ đoạn bịp bợm。比喻故弄玄虚借以骗人的事物或手法。
拆穿西洋景
lật tẩy trò bịp bợm; bóc trần trò bịp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |

Tìm hình ảnh cho: 西洋景 Tìm thêm nội dung cho: 西洋景
