Từ: 西洋景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西洋景:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西洋景 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyángjǐng] 1. kính chiếu ảnh (trò chơi dân gian, đặt ảnh phong cảnh dưới thấu kính, cho xem ảnh qua kính)。民间文娱活动的一种装置,若干幅画片左右推动,周而复始,观众从透镜中看放大的画面。画片多是西洋画,所以叫西洋景。
2. ngón bịp; thủ đoạn bịp bợm。比喻故弄玄虚借以骗人的事物或手法。
拆穿西洋景
lật tẩy trò bịp bợm; bóc trần trò bịp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
西洋景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西洋景 Tìm thêm nội dung cho: 西洋景