Từ: 要么 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要么:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要么 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào·me]
hoặc là。表示两种意愿的选择关系。也作要末。
你赶快拍个电报通知他,要么打个长途电话,可以说得详细些。
anh đánh ngay cho anh ấy một bức điện báo cho anh ấy biết hoặc là gọi điện thoại đường dài thì có thể nói rõ ràng hơn.
要么他来,要么我去,明天总得当面谈一谈。
hoặc là anh ấy đến hoặc là tôi đi, ngày mai thế nào cũng phải gặp nhau để nói chuyện cho rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
要么 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要么 Tìm thêm nội dung cho: 要么