Từ: 強國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強國:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 強 • 國

cường quốc
Quốc gia lớn mạnh.
◇Văn Trung Tử 文中子:
Cường quốc chiến binh, bá quốc chiến trí, vương quốc chiến nghĩa, đế quốc chiến đức, hoàng quốc chiến vô vi
強國戰兵, 霸國戰智, 王國戰義, 帝國戰德, 皇國戰無為 (Vấn dịch 問易).Làm cho quốc gia lớn mạnh.
◇Vương Dung 王融:
Đại hiền cường quốc, võng đồ duy cựu
大賢強國, 罔圖惟舊 (Vĩnh minh thập nhất niên sách tú tài văn 永明十一年策秀才文, Chi tứ 之四).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng強:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường強:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng強:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn強:gàn dở
gàng強:gọn gàng
gương強:gương mẫu
gượng強:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng強:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc國:chim cuốc
quốc國:tổ quốc
強國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強國 Tìm thêm nội dung cho: 強國