Cao su chống va đập cửa

Từ: 触须 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触须:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触须 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùxū] râu; vòi; sừng (của côn trùng hoặc loài nhuyễn thể)。昆虫、软体动物或甲壳类动物的感觉器官之一,生在头上,一般呈丝状。也叫触须。 见〖触角〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
触须 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触须 Tìm thêm nội dung cho: 触须