Dưới đây là các chữ có bộ Ngôn [讠, 言]:

Ngôn [Ngôn]

U+8BA0, tổng 2 nét, bộ Ngôn (言)
Phiên âm: yán; Nghĩa: Nói

Tìm thấy 575 chữ có bộ Ngôn [讠]

[2], kế, kê [4], đính [4], phó [4], nhận [4], ki, cơ [4], kiết, yết [5], hồng [5], thảo [5], nhượng [5], san, sán [5], cật, ngật [5], thác [5], huấn [5], nghị [5], tấn [5], kí [5], nhẫn [5], 𫍙 [5], giảng [6], húy [6], âu [6], cự [6], nhạ [6], nột [6], hứa, hử, hổ [6], ngoa [6], luận, luân [6], hung [6], tụng [6], phúng [6], thiết [6], 访phóng, phỏng [6], quyết [6], ngôn, ngân [7], [7], chứng [7], cổ, hỗ [7], ha [7], bình [7], trớ [7], thức, chí [7], huýnh [7], trá [7], tố [7], chẩn [7], để [7], sưu, sảo [7], từ [7], truất [7], chiếu [7], bí [7], dịch [7], di [7], cuống [8], lụy [8], thí [8], quái [8], thi [8], cật [8], khôi [8], thành [8], tru [8], sân [8], thoại [8], đản [8], cấu [8], thuyên [8], quỷ [8], tuân [8], nghệ [8], tránh [8], cai [8], tường [8], sá [8], ngộn [8], hủ [8], 𫍢 [8], [9], [9], [9], đính [9], phó [9], cầu, cừu [9], hoanh [9], kế, kê [9], trù [9], giới [9], vu [9], ngữ, ngứ [9], tiếu [9], ngộ [9], cáo [9], dụ [9], hối [9], cuống [9], thuyết, duyệt, thuế [9], tụng [9], [9], [10], [10], tấn [10], hồng [10], thảo [10], hu, hủ [10], kiết, yết [10], di, đản, đà [10], nhẫn [10], huấn [10], [10], san, sán [10], cật, ngật [10], thác [10], kí [10], [10], thỉnh, tính [10], chư [10], tưu [10], nặc [10], độc, đậu [10], trác [10], phỉ [10], khóa [10], 诿ủy, dụy [10], du [10], thùy [10], thẩm [10], điều, điệu [10], siểm [10], lượng [10], chuân [10], tối [10], đàm [10], [10], nghị [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], ngoa [11], nhạ [11], tụng [11], [11], [11], hân, hi [11], quyết [11], nột [11], [11], [11], hung [11], phóng, phỏng [11], [11], thiết [11], [11], hứa, hử, hổ [11], [11], cự [11], mưu [11], kham [11], điệp [11], hoang [11], gián [11], hài [11], hước [11], yết [11], vị [11], ngạc [11], dụ [11], huyên [11], sàm [11], ti, tư [11], am [11], ngạn [11], đế, đề [11], mê [11], biển [11], tư [11], 𧥺 [11], 𧦈 [11], 𧦔 [11], 𧦕 [11], 𧦖 [11], 𫍰 [11], 𫍲 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], tố [12], ha [12], [12], chẩn [12], chú [12], chứng [12], [12], [12], cổ, hỗ [12], [12], để [12], lị [12], [12], [12], [12], trá [12], [12], di [12], chiếu [12], bình [12], bí [12], huýnh [12], truất [12], trớ [12], từ [12], [12], vịnh [12], mô [12], đảng [12], tắc [12], tạ [12], dao [12], báng [12], thụy [12], khiêm, khiệm [12], mật, mịch [12], 𧦠 [12], 𧦿 [12], 𧧀 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], tí, ti [13], hủ [13], tuân [13], nghệ [13], [13], thí [13], sát [13], [13], thi [13], [13], sá [13], cấu [13], quỷ [13], thuyên [13], cật [13], thoại [13], cai [13], tường [13], sân [13], [13], đồng [13], [13], chiêm [13], [13], khôi [13], hung [13], 詿quái [13], [13], [13], lụy [13], tru [13], cuống [13], khoa, khỏa [13], dự [13], đằng [13], đản [13], thành [13], tránh [13], cẩn [13], mạn, man [13], trích [13], tiễn [13], mậu [13], 𧧝 [13], 𧧯 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], kị [14], chí [14], nhận [14], [14], cuống [14], [14], thệ [14], bội [14], dụ [14], tiếu [14], ngữ, ngứ [14], giới [14], vu [14], ngộ [14], cáo [14], tụng [14], [14], hối [14], [14], thuyết, duyệt, thuế [14], thuyết, duyệt, thuế [14], [14], đàm [14], trấm, tiếm [14], tiếu [14], lan [14], phổ, phả [14], quyệt [14], [14], [14], 𧨊 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], thùy [15], khóa [15], tối [15], phỉ [15], nghị [15], [15], ngân [15], 調điều, điệu [15], [15], siểm [15], chuân [15], [15], đàm [15], ủy [15], [15], thỉnh, tình [15], [15], tưu [15], [15], trác [15], lượng [15], [15], hách, hào [15], luận, luân [15], thẩm [15], [15], du [15], phổ [15], chư, gia [15], nặc [15], nghiện [15], khiển [15], chiêm, thiềm [15], [15], [15], 𧨾 [15], 𧩙 [15], [16], [16], [16], [16], [16], điệp [16], tư [16], biển [16], thị, đế [16], huyên [16], thụy [16], ngộn [16], ngạc [16], đế, đề [16], hài [16], [16], gián [16], [16], dụ [16], ti, tư [16], [16], húy [16], am [16], [16], nam [16], kham [16], phúng [16], ngạn [16], huyên [16], mưu [16], yết [16], vị [16], hoang [16], mê [16], tiểu, tẩu [16], hước [16], [16], [16], [17], [17], [17], [17], [17], đằng [17], sưu, sảo [17], phiến [17], kiển [17], bạc [17], hoạch [17], ca [17], mật, mịch [17], [17], tắc [17], báng [17], khiêm, khiệm [17], ích, tự, thụy [17], giảng [17], tạ [17], hao, hiêu [17], [17], dao [17], dao [17], mô [17], ngao [17], hoa [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], tông [18], khánh [18], [18], trích [18], mậu [18], tiễn [18], trớ [18], âu [18], cẩn [18], di [18], hô [18], man, mạn [18], 𧫼 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], 謿 [19], hi [19], đỗi [19], chứng [19], nao [19], [19], quyệt [19], ki, cơ [19], [19], soạn [19], trấm, tiếm [19], thức, chí [19], tiếu, tiều [19], đàm [19], trấm [19], phổ, phả [19], cảnh [19], sấm [19], [19], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], ưng [20], táo [20], chiêm, thiềm [20], thí [20], hủy [20], dịch [20], nghị [20], thiện [20], [20], khiển [20], hộ [20], dự [20], 𧬨 [20], [21], [21], [21], [21], [21], [21], sáp [21], trù [21], hạo [21], [21], trích [21], [22], [22], [22], tiễn [22], độc, đậu [22], [22], thẩm [22], [22], [22], 𧭜 [22], [23], [23], [23], biến, biện [23], triệp [23], yến [23], [23], thù [23], [23], sàm [24], nhượng [24], lan [24], sấm [24], hoan [24], [25], tán [26], đảng [27], nghiện [27], độc [29],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),