Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 變性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biến tính
Tính chất hay thay đổi.Đổi tính.

Nghĩa của 变性 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànxìng] 1. biến chất; biến tính; đổi tính。物体的性质发生改变。
变性酒精
cồn biến chất
2. biến tính。有机体的细胞结构和性质发生改变,例如中毒或发炎时细胞所发生的变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
變性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 變性 Tìm thêm nội dung cho: 變性