Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 计划 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìhuà] 1. kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。
计划性。
có kế hoạch.
五年计划。
kế hoạch năm năm.
2. lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch。做计划。
先计划一下再动手。
tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu.
计划性。
có kế hoạch.
五年计划。
kế hoạch năm năm.
2. lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch。做计划。
先计划一下再动手。
tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 划
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| quả | 划: | xem Hoa |

Tìm hình ảnh cho: 计划 Tìm thêm nội dung cho: 计划
