Từ: 计划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计划:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计划 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìhuà] 1. kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。
计划性。
có kế hoạch.
五年计划。
kế hoạch năm năm.
2. lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch。做计划。
先计划一下再动手。
tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
计划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计划 Tìm thêm nội dung cho: 计划