Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 让路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 让路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 让路 trong tiếng Trung hiện đại:

[rànglù] nhường đường; nhường lối; tránh ra; tránh đường。给对方让开道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
让路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 让路 Tìm thêm nội dung cho: 让路