Cao su chống va đập cửa

Từ: 识荆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识荆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 识荆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjīng] buổi sơ giao; lần đầu làm quen。敬词,指初次见面或结识(语本李白《与韩荆州书》:"生不用封万户侯,但愿一识韩荆州")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆

kinh:kinh giới
识荆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 识荆 Tìm thêm nội dung cho: 识荆