Từ: 语言学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语言学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语言学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔyánxué] ngôn ngữ học; bác ngữ học (khoa học nghiên cứu quy luật phát triển, kết cấu, bản chất của ngôn ngữ.)。研究语言的本质、结构和发展规律的科学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
语言学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语言学 Tìm thêm nội dung cho: 语言学