Từ: 误事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 误事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 误 • 事

Nghĩa của 误事 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùshì] hỏng việc; lỡ việc; nhỡ việc。耽误事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ误:ngộ nhận, ngộ nghĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
误事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 误事 Tìm thêm nội dung cho: 误事