Từ: 误伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 误伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 误 • 伤

Nghĩa của 误伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùshāng] ngộ thương; lỡ tay làm tổn thương người khác (lỡ tay làm bị thương)。无意中使人身体受伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ误:ngộ nhận, ngộ nghĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương伤:thương binh; thương cảm; thương hàn
误伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 误伤 Tìm thêm nội dung cho: 误伤