Từ: 调整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调整 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáozhěng] điều chỉnh; điều hoà。改变原有的情况,使适应客观环境和要求。
调整物价
điều chỉnh vật giá
调整人力
điều động nhân lực
调整作息时间
điều chỉnh thời gian làm việc và nghỉ ngơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
调整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调整 Tìm thêm nội dung cho: 调整