Từ: 调车场 编组场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调车场 编组场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调车场 编组场 trong tiếng Trung hiện đại:

diào chēchǎng biānzǔ chǎng ga phân loại ga dồn tầu sân ga chọn tầu trạm điều độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
调车场 编组场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调车场 编组场 Tìm thêm nội dung cho: 调车场 编组场