Cao su chống va đập cửa
Chữ 犬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犬, chiết tự chữ CHÓ, KHUYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犬:
犬
U+72AC, tổng 4 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: quan3;
Việt bính: hyun2;
犬 khuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 犬
(Danh) Chó.§ Cũng như cẩu 狗.
◇Tào Đường 曹唐: Nguyện đắc hoa gian hữu nhân xuất, Miễn linh tiên khuyển phệ Lưu lang 願得花間有人出, 免令仙犬吠劉郎 (Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử 劉阮洞中遇仙子) Mong rằng trong hoa có người ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa chàng Lưu.
§ Ngô Tất Tố dịch thơ: Dưới hoa ước có ai ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa người.
khuyển, như "khuyển (con chó)" (vhn)
chó, như "con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách" (gdhn)
Nghĩa của 犬 trong tiếng Trung hiện đại:
[quǎn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 4
Hán Việt: KHUYỂN
con chó; chó。狗。
警犬。
chó nghiệp vụ.
猎犬。
chó săn.
牧犬。
chó chăn gia súc.
军用犬。
chó dùng trong quân sự.
丧家之犬。
lang thang như chó nhà có tang.
鸡鸣犬吠。
gà gáy chó sủa.
Từ ghép:
犬齿 ; 犬马 ; 犬儒 ; 犬牙 ; 犬牙交错
Số nét: 4
Hán Việt: KHUYỂN
con chó; chó。狗。
警犬。
chó nghiệp vụ.
猎犬。
chó săn.
牧犬。
chó chăn gia súc.
军用犬。
chó dùng trong quân sự.
丧家之犬。
lang thang như chó nhà có tang.
鸡鸣犬吠。
gà gáy chó sủa.
Từ ghép:
犬齿 ; 犬马 ; 犬儒 ; 犬牙 ; 犬牙交错
Chữ gần giống với 犬:
犬,Dị thể chữ 犬
犭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬
| chó | 犬: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| khuyển | 犬: | khuyển (con chó) |

Tìm hình ảnh cho: 犬 Tìm thêm nội dung cho: 犬
