Cao su chống va đập cửa
Chữ 豚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豚, chiết tự chữ ĐỒN, ĐỘN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 豚:
豚 đồn, độn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 豚
豚
Pinyin: tun2, dun1;
Việt bính: tyun4
1. [豚兒] đồn nhi;
豚 đồn, độn
Nghĩa Trung Việt của từ 豚
(Danh) Lợn con, heo sữa. Phiếm chỉ heo, lợn.◇Nguyễn Du 阮攸: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại 數畦秔稻雞豚外 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.Một âm là độn.
(Động) Đi kéo lê gót chân.
Nghĩa của 豚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豘)
[tún]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒN
lợn con; lợn sữa; lợn。小猪,泛指猪。
[tún]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒN
lợn con; lợn sữa; lợn。小猪,泛指猪。
Dị thể chữ 豚
豘,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 豚 Tìm thêm nội dung cho: 豚
