Cao su chống va đập cửa

Từ: 象煞有介事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象煞有介事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 象煞有介事 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngshàyǒujièshì] như thật。好像真有这回事似的,多指大模大样,好像有什么了不起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
象煞有介事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 象煞有介事 Tìm thêm nội dung cho: 象煞有介事