Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賑, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賑:
賑
Biến thể giản thể: 赈;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3
1. [賑田] chẩn điền 2. [賑貧] chẩn bần 3. [賑救] chẩn cứu 4. [賑款] chẩn khoản 5. [賑捐] chẩn quyên 6. [賑災] chẩn tai 7. [賑濟] chẩn tế 8. [賑施] chẩn thí 9. [賑贍] chẩn thiệm;
賑 chẩn
(Tính) Giàu có, phú dụ.
◇Trương Hành 張衡: Giao điện chi nội, hương ấp ân chẩn 郊甸之內, 鄉邑殷賑 (Tây kinh phú 西京賦) Trong vòng khu ngoài thành, làng ấp giàu có.
chẩn, như "phát chẩn" (vhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3
1. [賑田] chẩn điền 2. [賑貧] chẩn bần 3. [賑救] chẩn cứu 4. [賑款] chẩn khoản 5. [賑捐] chẩn quyên 6. [賑災] chẩn tai 7. [賑濟] chẩn tế 8. [賑施] chẩn thí 9. [賑贍] chẩn thiệm;
賑 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 賑
(Động) Cứu tế, cấp giúp.(Tính) Giàu có, phú dụ.
◇Trương Hành 張衡: Giao điện chi nội, hương ấp ân chẩn 郊甸之內, 鄉邑殷賑 (Tây kinh phú 西京賦) Trong vòng khu ngoài thành, làng ấp giàu có.
chẩn, như "phát chẩn" (vhn)
Dị thể chữ 賑
赈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賑
| chẩn | 賑: | phát chẩn |

Tìm hình ảnh cho: 賑 Tìm thêm nội dung cho: 賑
