Chữ 賑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賑, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賑:

賑 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賑

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 貝 辰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賑 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 辰
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • thì, thìn, thần
  • chẩn [chẩn]

    U+8CD1, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zan3
    1. [賑田] chẩn điền 2. [賑貧] chẩn bần 3. [賑救] chẩn cứu 4. [賑款] chẩn khoản 5. [賑捐] chẩn quyên 6. [賑災] chẩn tai 7. [賑濟] chẩn tế 8. [賑施] chẩn thí 9. [賑贍] chẩn thiệm;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 賑

    (Động) Cứu tế, cấp giúp.

    (Tính)
    Giàu có, phú dụ.
    ◇Trương Hành
    : Giao điện chi nội, hương ấp ân chẩn , (Tây kinh phú 西) Trong vòng khu ngoài thành, làng ấp giàu có.
    chẩn, như "phát chẩn" (vhn)

    Chữ gần giống với 賑:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 賑

    ,

    Chữ gần giống 賑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賑 Tự hình chữ 賑 Tự hình chữ 賑 Tự hình chữ 賑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賑

    chẩn:phát chẩn
    賑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賑 Tìm thêm nội dung cho: 賑