Chữ 粒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粒, chiết tự chữ LÉP, LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粒:

粒 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粒

Chiết tự chữ lép, lạp bao gồm chữ 米 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粒 cấu thành từ 2 chữ: 米, 立
  • mè, mễ
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • lạp [lạp]

    U+7C92, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lap1 nap1;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 粒

    (Danh) Hạt gạo.
    ◇Liệt Tử
    : Phẫu lạp vi nhị, dẫn doanh xa chi ngư , (Thang vấn ) Bổ hạt gạo làm mồi, câu được cá đầy xe.

    (Danh)
    Hột, viên.
    ◎Như: sa lạp hạt cát, diêm lạp hột muối.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng chỉ viên, hạt, hột, v.v.
    ◎Như: lưỡng lạp dược hoàn hai viên thuốc.

    (Động)
    Ăn gạo.
    ◇Thư Kinh : Chưng dân nãi lạp, vạn bang tác nghệ , (Ích tắc ) Dân chúng ăn gạo, muôn nước yên định.

    lạp, như "lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)" (vhn)
    lép, như "lúa tép" (btcn)

    Nghĩa của 粒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liÌ]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LẠP
    1. hạt。小圆珠形或小碎块形的东西。
    豆粒儿。
    hạt đậu.
    米粒儿。
    hạt gạo.
    盐粒儿。
    hạt muối.

    2. hạt; viên。用于粒状的东西。
    一粒米。
    một hạt gạo.
    三粒子弹。
    ba viên đạn.
    Từ ghép:
    粒肥 ; 粒子 ; 粒子

    Chữ gần giống với 粒:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Chữ gần giống 粒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粒 Tự hình chữ 粒 Tự hình chữ 粒 Tự hình chữ 粒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

    lép:lúa tép
    lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
    粒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粒 Tìm thêm nội dung cho: 粒