Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粒, chiết tự chữ LÉP, LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粒:
粒
Pinyin: li4;
Việt bính: lap1 nap1;
粒 lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 粒
(Danh) Hạt gạo.◇Liệt Tử 列子: Phẫu lạp vi nhị, dẫn doanh xa chi ngư 剖粒為餌, 引盈車之魚 (Thang vấn 湯問) Bổ hạt gạo làm mồi, câu được cá đầy xe.
(Danh) Hột, viên.
◎Như: sa lạp 砂粒 hạt cát, diêm lạp 鹽粒 hột muối.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng chỉ viên, hạt, hột, v.v.
◎Như: lưỡng lạp dược hoàn 兩粒藥丸 hai viên thuốc.
(Động) Ăn gạo.
◇Thư Kinh 書經: Chưng dân nãi lạp, vạn bang tác nghệ 烝民乃粒, 萬邦作乂 (Ích tắc 益稷) Dân chúng ăn gạo, muôn nước yên định.
lạp, như "lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)" (vhn)
lép, như "lúa tép" (btcn)
Nghĩa của 粒 trong tiếng Trung hiện đại:
[liÌ]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: LẠP
1. hạt。小圆珠形或小碎块形的东西。
豆粒儿。
hạt đậu.
米粒儿。
hạt gạo.
盐粒儿。
hạt muối.
量
2. hạt; viên。用于粒状的东西。
一粒米。
một hạt gạo.
三粒子弹。
ba viên đạn.
Từ ghép:
粒肥 ; 粒子 ; 粒子
Số nét: 11
Hán Việt: LẠP
1. hạt。小圆珠形或小碎块形的东西。
豆粒儿。
hạt đậu.
米粒儿。
hạt gạo.
盐粒儿。
hạt muối.
量
2. hạt; viên。用于粒状的东西。
一粒米。
một hạt gạo.
三粒子弹。
ba viên đạn.
Từ ghép:
粒肥 ; 粒子 ; 粒子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒
| lép | 粒: | lúa tép |
| lạp | 粒: | lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát) |

Tìm hình ảnh cho: 粒 Tìm thêm nội dung cho: 粒
