Cao su chống va đập cửa

Từ: 负荆请罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负荆请罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 负荆请罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjīng qǐngzuì] chịu đòn nhận tội。背上荆条请求责罚。表示真诚地认罪赔礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆

kinh:kinh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
负荆请罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负荆请罪 Tìm thêm nội dung cho: 负荆请罪