Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 责任事故 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责任事故:
Nghĩa của 责任事故 trong tiếng Trung hiện đại:
[zérènshìgù] tai nạn do thiếu trách nhiệm; sự cố do thiếu trách nhiệm。由于工作上没有尽到责任而造成的事故。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 责
| trách | 责: | trách móc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 责任事故 Tìm thêm nội dung cho: 责任事故
