Từ: 责任事故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责任事故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责任事故 trong tiếng Trung hiện đại:

[zérènshìgù] tai nạn do thiếu trách nhiệm; sự cố do thiếu trách nhiệm。由于工作上没有尽到责任而造成的事故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
责任事故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责任事故 Tìm thêm nội dung cho: 责任事故