Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贤哲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánzhé] hiền triết; nhà thông thái; nhà học giả tài trí và đức độ hơn người。 贤明的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| triết | 哲: | hiền triết |
| trít | 哲: | nhắm trít lại |
| trết | 哲: | ngồi trết một chỗ |

Tìm hình ảnh cho: 贤哲 Tìm thêm nội dung cho: 贤哲
