Nghĩa của 贯穿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guànchuān] 1. xuyên qua; nối liền; xâu chuỗi; xỏ。穿过;连通。
这条公路贯穿本省十几个县。
con đường này nối liền mười mấy huyện trong tỉnh.
2. xuyên suốt; quán xuyến。贯串。
团结互助的精神贯穿在我们整个车间里。
tình thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau luôn có trong phân xưởng chúng tôi.
这条公路贯穿本省十几个县。
con đường này nối liền mười mấy huyện trong tỉnh.
2. xuyên suốt; quán xuyến。贯串。
团结互助的精神贯穿在我们整个车间里。
tình thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau luôn có trong phân xưởng chúng tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |

Tìm hình ảnh cho: 贯穿 Tìm thêm nội dung cho: 贯穿
