Từ: 费尽心机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费尽心机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 费尽心机 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèijìn xīnjī] 1. vắt óc tìm kế。用尽了心思。形容千方百计地谋算。
2. hao tổn tâm sức。绞尽脑汁:不断地、拼命地想突破困难:冥思苦想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
费尽心机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 费尽心机 Tìm thêm nội dung cho: 费尽心机