Từ: 廢寢忘餐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廢寢忘餐:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 廢 • 寢 • 忘 • 餐
phế tẩm vong xan
Quên ăn mất ngủ. Ý nói hết sức chuyên tâm, bận trí vào một việc gì.
◇Tây sương kí 西廂記:
Bất tư lương trà phạn, phạ đãi động đạn, hiểu dạ tương giai kì phán, phế tẩm vong xan
不思量茶飯, 怕待動彈, 曉夜將佳期盼, 廢寢忘餐 (Đệ tam bổn, Đệ nhị chiết) Không buồn nghĩ tới ăn uống, sợ chẳng cử động, đêm ngày mong đợi gặp người đẹp, bỏ ngủ quên ăn.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Ngồi lên nằm xuống lao đao, Nước không muốn uống, cơm nào tưởng ăn, Tin lành ngóng đợi đêm ngày, Quên ăn mất ngủ, những ngây vì tình.☆Tương tự:
tiêu y cán thực
宵衣旰食,
chuyên tâm trí chí
專心致志,
tư tư bất quyện
孜孜不倦,
dạ dĩ kế nhật
夜以繼日.★Tương phản:
bão thực chung nhật
飽食終日.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廢
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寢
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
| xan | 餐: | dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây) |
| xun | 餐: | xun xoe |