Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赞比亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zànbǐyà] Dăm-bi-a; Zambia。赞比亚非洲中南部一国家。1889年以后受英国管辖,1924年又成为其保护国,1964年获得独立。卢萨卡是该国的首都和最大的城市。人口10,307,333 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 赞比亚 Tìm thêm nội dung cho: 赞比亚
