Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赤血盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤血盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤血盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìxuèyán] muối phe-ri xia-nic ka-li; phe-ri xi-a-nít pô-tát (công thức K3Fe(CN)6 . Hợp chất vô cơ, dạng tinh thể sáng màu đỏ sẫm, độc, dùng để tạo thuốc nhuộm màu xanh, cũng có thể làm chất dập lửa) 。无机化合物,成分是铁氰化钾,分子式K3Fe(CN)6,是深红色、有光泽的结晶体,有毒。用来制造蓝色颜料,又可做媒染剂、淬火剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
赤血盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤血盐 Tìm thêm nội dung cho: 赤血盐