Từ: 趁人之危 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁人之危:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趁人之危 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènrénzhīwēi] lợi dụng lúc người ta gặp khó khăn。利用别人危险的境况图利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁

sán:sán lại
sấn:sấn đến
sắn:sắn quần
sớn:sớn sác
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
xắn: 
xớn:xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
趁人之危 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趁人之危 Tìm thêm nội dung cho: 趁人之危