Cao su chống va đập cửa

Từ: 超支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超支 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāozhī] 1. chi quá khả năng; siêu chi; chi vượt kế hoạch。支出超过规定或计划。
2. khoản lĩnh vượt mức。领取的款项或实物(经过折价)超过应得金额的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
超支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超支 Tìm thêm nội dung cho: 超支