Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 跌打损伤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌打损伤:
Nghĩa của 跌打损伤 trong tiếng Trung hiện đại:
[diēdǎsǔnshāng] bị thương; té bị thương。泛指人因跌、打、磕、碰等原因而受的伤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌
| chợt | 跌: | chợt thấy, chợt nghe |
| trượt | 跌: | trượt chân; trượt băng; thi trượt |
| trật | 跌: | thi trật |
| trặc | 跌: | trặc khớp |
| trớt | 跌: | trớt môi |
| trợt | 跌: | |
| xớt | 跌: | ngọt xớt |
| xợt | 跌: | xợt đầu gối |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 跌打损伤 Tìm thêm nội dung cho: 跌打损伤
