Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跟着 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēn·zhe] 1. theo; đi theo。跟2.。
2. tiếp theo。紧接着。
听完报告跟着就讨论。
nghe xong báo cáo tiếp theo là thảo luận.
2. tiếp theo。紧接着。
听完报告跟着就讨论。
nghe xong báo cáo tiếp theo là thảo luận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 跟着 Tìm thêm nội dung cho: 跟着
