Từ: 身体力行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身体力行:
Nghĩa của 身体力行 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēntǐlìxíng] tự thể nghiệm; tự gắng làm; dốc sức làm。亲身体验,努力实行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 身体力行 Tìm thêm nội dung cho: 身体力行
