Từ: 时宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 宜

Nghĩa của 时宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyí] thời nghi; thời。当时的需要。
不合时宜。
không hợp thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe宜:nghe ngóng, nghe thấy
nghi宜:thích nghi
ngơi宜:nghỉ ngơi
时宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时宜 Tìm thêm nội dung cho: 时宜