Cao su chống va đập cửa

Từ: 车钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēqián] tiền xe。乘车所付的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
车钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车钱 Tìm thêm nội dung cho: 车钱