Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bướng

Nghĩa bướng trong tiếng Việt:

["- tt. Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời: Tính nó bướng nên cứ bị bố nó đánh; Ta nên bỏ cái bướng xằng (HgĐThuý)."]

Dịch bướng sang tiếng Trung hiện đại:

皮; 调皮 《顽皮。》
倨傲; 顽固难驯; 死硬脑袋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bướng

bướng:bướng bỉnh
bướng𬒩:bướng bỉnh
bướng:bướng bỉnh
bướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bướng Tìm thêm nội dung cho: bướng