Từ: 轮生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮生 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnshēng] lá mọc vòng。叶序的一种, 茎的每个节上长三个或更多的叶子,环列在节的周围,如夹竹桃、黑藻等的叶子都是轮生叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
轮生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮生 Tìm thêm nội dung cho: 轮生