Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辩护人 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànhùrén] 名
luật sư bào chữa; trạng sư; luật sư; người biện hộ; luật sư biện hộ。受被告人委托或由法院许可或指定,在法庭上为被告人辩护的人。
luật sư bào chữa; trạng sư; luật sư; người biện hộ; luật sư biện hộ。受被告人委托或由法院许可或指定,在法庭上为被告人辩护的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 辩护人 Tìm thêm nội dung cho: 辩护人
