Từ: 边鄙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边鄙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 边 • 鄙

Nghĩa của 边鄙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānbǐ] 名
vùng xa; nơi xa xôi hẻo lánh。边远的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ鄙:bẽ mặt
bỉ鄙:thô bỉ
边鄙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边鄙 Tìm thêm nội dung cho: 边鄙