Cao su chống va đập cửa
Từ: 寒来暑往 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒来暑往:
Nghĩa của 寒来暑往 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánláishǔwǎng] hạ qua đông đến; thời gian dần trôi; thời gian qua đi。炎夏过去,寒冬来临。指时光流逝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 寒来暑往 Tìm thêm nội dung cho: 寒来暑往
