Từ: 这些 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这些:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 这些 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèxiē] những ... này。指示代词,指示较近的两个以上的人或事物。也说这些个。
这些就是我们的意见。
những điều này là ý kiến của chúng tôi.
这些日子老下雨。
mấy hôm nay mưa suốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 些

ta:chúng ta
:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
这些 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 这些 Tìm thêm nội dung cho: 这些