Từ: 进程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进程 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnchéng] tiến trình; quá trình diễn biến; dòng。事物变化或进行的过程。
历史的进程。
dòng lịch sử.
革命的进程。
tiến trình cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
进程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进程 Tìm thêm nội dung cho: 进程