Từ: 连脚裤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连脚裤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 脚 • 裤

Nghĩa của 连脚裤 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánjiǎokù] quần liền tất (quần của trẻ sơ sinh)。婴儿穿的一种裤子, 裤脚不开口, 包住脚底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裤

khố裤:cái khố
连脚裤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连脚裤 Tìm thêm nội dung cho: 连脚裤