Từ: 追溯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追溯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追溯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīsù] ngược dòng; tìm; tìm hiểu; truy nguyên。逆流而上,向江河发源处走,比喻探索事物的由来。
两国交往的历史可以追溯到许多世纪以前。
lịch sử ban giao hai nước bắt đầu từ nhiều thế kỷ trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溯

tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
追溯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追溯 Tìm thêm nội dung cho: 追溯