Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 逍遥法外 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逍遥法外:
Nghĩa của 逍遥法外 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāoyáofǎwài] nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật; (kẻ có tội) ung dung ngoài vòng pháp luật。指犯了法的人没有受到法律制裁,仍旧自由自在。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逍
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遥
| diêu | 遥: | diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng) |
| dìu | 遥: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| rao | 遥: | rêu rao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 逍遥法外 Tìm thêm nội dung cho: 逍遥法外
