Từ: 应声虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应声虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应声虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngshēngchóng] kẻ phụ hoạ; người ba phải。 比喻随声附和的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
应声虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应声虫 Tìm thêm nội dung cho: 应声虫