Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 速率 trong tiếng Trung hiện đại:
[sùlǜ] vận tốc; vận xuất。运动的物体在单位时间内所经过的距离。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 速率 Tìm thêm nội dung cho: 速率
