Từ: 速率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 速率 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùlǜ] vận tốc; vận xuất。运动的物体在单位时间内所经过的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
速率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 速率 Tìm thêm nội dung cho: 速率