Từ: 道姑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道姑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道姑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàogū] đạo cô; nữ đạo sĩ。女道士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)
道姑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道姑 Tìm thêm nội dung cho: 道姑